한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
요
[ yo ]
ạ
Các từ gợi ý
요만치
【yomanchi】
chừng này
요새
【yosae】
dạo này
요즘
【yojeum】
gần đây, dạo gần đây, dạo này
아니요
【aniyo】
không, không phải
요쯤
【yojjeum】
khoảng vậy, khoảng này
요다음
【yodaeum】
tiếp theo sau
요즈음
【yojeueum】
dạo này, gần đây
요만큼
【yomankeum】
chừng này, như vậy
요전번
【yojeonppeon】
lần trước
요번
【yobeon】
lần này
요럼
【yoreom】
nếu cứ thế này
노동요
【nodongyo】
bài ca lao động
요사이
【yosai】
trong lúc này, trong thời gian này, trong khoảnh khắc này
요주의
【yojuui || yojui】
việc theo dõi đặc biệt, đặc biệt chú ý
담요
【damnyo】
chăn mền.
Xem thêm
Chi tiết từ
요 / yo /
trợ từ

Ạ
높임의 대상인 상대방에게 존대의 뜻을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện ý nghĩa kính trọng đối với đối phương là đối tượng cần kính trọng.
Ạ
높임의 대상인 상대방에게 존대의 뜻을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện ý nghĩa kính trọng đối với đối phương là đối tượng cần kính trọng.
định từ

Này
(낮잡아 이르거나 귀엽게 이르는 말로) 말하는 사람에게 가까이 있거나 말하는 사람이 생각하고 있는 대상을 가리킬 때 쓰는 말.
(cách nói dễ thương) Đối tượng ở gần với người nói hoặc người nói đang nghĩ đến.
Này
(낮잡아 이르거나 귀엽게 이르는 말로) 바로 앞에서 이야기한 대상을 가리킬 때 쓰는 말.
(cách nói xem thường hoặc dễ thương) Từ sử dụng khi chỉ đối tượng vừa nói phía trước.
danh từ

Tên của nguyên âm 'ㅛ'
한글 자모 'ㅛ'의 이름.
Tên của nguyên âm 'ㅛ' trong bảng chữ cái tiếng Hàn.
Tấm lót, thảm, nệm
사람이 앉거나 누울 때 바닥에 까는 것.
Cái trải lên sàn khi người ngồi hoặc nằm.
Đệm
Nệm, chăn.
Ví dụ:
요를 깔다 [개다]
trải [cất] đệm.
(얕잡아) cái này, vật này
Ví dụ:
요놈
tên này, thằng này.
요까짓
ít, không đáng kể
(시간․거리) bây giờ, đây
Ví dụ:
요 근처에
ở gần đây.
Từ liên quan:
-군 -네 개 아 -개 ㅛ
Từ điển mở
Xuân Thành
Thành viên
Dùng để nhấn mạnh
16:29 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Này
16:29 21-07-2026
Ngọc Mộc
Thành viên
Đấy
16:29 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý