한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
우
[ u ]
ơi
우
[ u ]
ưu
우
[ u ]
sự ngu muội, sự ngu dại
우
[ u ]
bên phải
Các từ gợi ý
불룩하다
【bulrukada】
lồi ra, chìa ra, phồng lên, căng lên
울음
【ureum】
sự khóc
욱하다
【ukada】
đùng đùng (nổi giận)
웃음
【useum】
tiếng cười, nụ cười
울음소리
【ureumssori】
tiếng khóc, tiếng gầm
우짖다
【ujittta】
ríu rít, líu lo
웃음거리
【useumkkeori】
trò cười, trò hề
웃옷
【udot】
áo khoác
눈웃음
【nunuseum】
nụ cười bằng mắt
-우
【-u】
không?, hãy
폭풍우
【pokpungu】
mưa bão
우썩
【usseok】
Đột ngột, bất thình lình.
비육우
【biyugu】
trâu bò, gia súc.
우회전
【uhoejeon || uhwejeon】
việc rẽ phải
우시장
【usijang】
chợ bò
Xem thêm
Chi tiết từ
우 / u /
từ cảm thán

Ơi
시시한 것이나 잘못된 것을 비난하거나 빈정거리며 놀릴 때 지르는 소리.
Tiếng kêu khi trêu đùa, phỉ báng hoặc mỉa mai điều sai trái hoặc tầm thường.
U..u...
상대편을 위협할 때 지르는 소리.
Tiếng kêu khi uy hiếp người khác
danh từ
U
한글 자모 'ㅜ'의 이름.
Tên của nguyên âm 'ㅜ' trong bảng chữ cái tiếng Hàn.
(몰려 오는 꼴) dồn vào, xúm lại.
Ví dụ:
우 몰려오다
xúm lại thành đám đông, kéo đến chật ních.
(비, 바람이) ập đến, ào đến.
Từ đồng nghĩa:
우편 오른편 오른쪽 바른쪽 우익 우측 바른편
Từ trái nghĩa:
좌
Từ liên quan:
좌 탱 송료 유 우로 리 껑
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
chúng tôi
14:13 21-07-2026
Phong Thông
Thành viên
cách nói thân mật
14:13 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
thường dùng trong giao tiếp hàng ngày
14:13 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý