한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
울
[ ul ]
mình, tớ
Các từ gợi ý
울음
【ureum】
sự khóc
울다
【ulda】
khóc
울보
【ulbo】
đồ khóc nhè, người mau nước mắt
울음소리
【ureumssori】
tiếng khóc, tiếng gầm
울긋불긋하다
【ulgeutppulgeutada】
sặc sỡ
웃음
【useum】
tiếng cười, nụ cười
웃음거리
【useumkkeori】
trò cười, trò hề
물방울
【mulppangul】
giọt nước, hạt nước
울부짖다
【ulbujittta】
kêu gào, gào khóc, rên la
눈웃음
【nunuseum】
nụ cười bằng mắt
너울너울
【neoulreoul】
đu đưa, dao động, phấp phới, gợn sóng
빗방울
【bippangul || bitppangul】
hạt mưa, giọt mưa
손거울
【sonkkeoul】
gương cầm tay
울상
【ulssang】
mặt bí xị, mếu máo
울새
【ulsae】
[조류] giống két cổ đuôi đỏ.
Xem thêm
Chi tiết từ
울 / ul /
đại từ
Mình, tớ
말하는 사람이 자기보다 높지 않은 사람에게 자기와 관련된 것을 친근하게 나타낼 때 쓰는 말.
Từ sử dụng khi người nói biểu thị một cách thân mật điều liên quan tới mình với người dưới mình.
danh từ
Vải lông cừu
양의 털로 짠 옷감.
Vải quần áo làm bằng lông của con cừu.
(울타리) hàng rào, bờ giậu, lá chắn.
Ví dụ:
울을 치다
quây (dựng) hàng rào.
Từ liên quan:
혼방 모헤어 모직 겨 시츄 슬피 면 겉감
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Khóc
16:52 21-07-2026
Bích Tràm
Thành viên
Âm thanh khóc
16:52 21-07-2026
Tâm Bùi
Thành viên
Cảm xúc buồn bã
16:52 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý