한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
으로써
[ eurosseo ]
bằng, với
Chi tiết từ
으로써 / eurosseo /
trợ từ


Bằng, với
어떤 물건의 재료나 원료를 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện vật liệu hay nguyên liệu của đồ vật nào đó.
Với, bằng
어떤 일을 하는 데 쓰이는 도구나 수단, 방법을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện công cụ, phương tiện hay phương pháp được dùng để làm việc nào đó.
Kể từ, tính từ
앞의 말이 나타내는 것을 끝으로 이제까지 말한 내용이나 있었던 일을 포함하는 뜻을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện việc từ ngữ phía trước là điểm cuối cùng và bao gồm nó vào nội dung nói đến từ bây giờ hoặc việc đã xảy ra.
Bằng phương tiện, bằng biện pháp.
Từ đồng nghĩa:
으로
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Bằng cách
17:44 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
Dùng để chỉ phương pháp
17:44 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
Thường dùng trong văn viết.
17:44 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý