한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
이다
[ ida ]
là
Các từ gợi ý
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
촐랑이다
【cholrangida】
dập dờn, sóng sánh
망구다
【mangguda】
tàn phá, làm hư hỏng hàm, đổ nát, triệt phá, phá hoại.
개개다
【gaegaeda】
(손해나다) mài mòn, làm trầy
길차다
【gilchada】
(수목이) dày đặc, rậm rạp
갈래다
【galraeda】
Hỗn loạn, hỗn độn.
Xem thêm
Chi tiết từ
이다 / ida /
động từ
Là
물건을 머리 위에 얹다.
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện nghĩa chỉ định phân loại hoặc thuộc tính của đối tượng mà chủ ngữ chỉ thị.
trợ từ

Nào là
주어가 지시하는 대상의 속성이나 부류를 지정하는 뜻을 나타내는 조사.
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện sự liệt kê các sự vật đồng thời liên kết theo quan hệ đẳng lập.
Này... này..., nào là... nào là..
여러 사물을 같은 자격으로 이어 주면서 나열함을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện việc kết nối và liệt kê nhiều sự vật theo quan hệ bình đẳng.
(머리에) đội.
(지붕을) lợp, phủ
Lợp ngói (기와로)
Lợp rơm rạ (이엉으로)
Lợp bằng đá phiến (슬레이트로)
Từ liên quan:
이며 이고 인데 즉 은 는 있다 이나
Từ điển mở
Thương Hùng
Thành viên
Cấu trúc ngữ pháp cơ bản
16:40 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Là, thì
16:40 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
Dùng để định nghĩa
16:40 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý