한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
이런고로
[ ireongoro ]
bởi vậy, bởi thế
Các từ gợi ý
이런
【ireon】
như thế này
고로
【goro】
do đó, vì vậy, cho nên, vì thế.
고로
【goro】
với lý do
고로
【goro】
người có tuổi, bậc lão thành, bô lão.
고로
【goro】
ống thông, bễ, lò sưởi, lò.
일언
【ireon】
một lời
그런고로
【geureongoro】
vì thế, vì vậy
고로여생
【goroyeosaeng】
Người mất cha mẹ khi còn nhỏ, mồ côi cha mẹ.
이런저런
【ireonjeoreon】
thế này thế nọ
이런대로
【ireondaero】
mức này, khoảng này
이런즉
【ireonjeuk】
thế này thì...
일언반구
【ireonbangu】
nửa câu, nửa lời
일언지하
【ireonjiha】
sự không nói lời thứ hai, sự nói chỉ một lời
이런 것
【ireon geot】
cảnh này
Chi tiết từ
이런고로 / ireongoro /
trạng từ
Bởi vậy, bởi thế
이러한 까닭으로, 이러한 이유로, 이 때문에.
Với duyên cớ như thế này, với lí do như thế này, vì vậy.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
vì lý do này
18:30 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
do đó
18:30 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
thường dùng trong văn nói
18:30 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý