한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
이름
[ ireum ]
tên, tên gọi
Các từ gợi ý
이름표
【ireumpyo】
biển tên, bảng tên, thẻ tên
이름값
【ireumkkap】
giá trị tên tuổi, sự xứng danh
계이름
【gyeireum || geireum】
tên nốt nhạc
음이름
【eumnireum】
tên âm
이름씨
【ireumssi】
[문법] danh từ.
본이름
【bonnireum】
Tên cũ, tên gốc.
이름전체
【ireumjeonche】
họ tên
거짓이름
【geojidireum】
(가명) giả danh, tên giả.
이름표
【ireumpyo】
phù hiệu
원이름
【wonnireum】
tên gốc, tên khai sinh
이름을 걸다
【ireumeul geolda】
lấy danh dự ra để đảm bảo
이름(이) 있다
【ireum(i) itda】
nổi tiếng
이름(이) 없다
【ireum(i) eopda】
vô danh
이름도 성도 모른다
【ireumdo seongdo moreunda】
vô danh tiểu tốt
어느 동네 아이 이름인 줄 아나
【eoneu dongne ai ireumin jul ana】
(có biết là tên đứa trẻ ở làng nào không?)
Xem thêm
Chi tiết từ
이름 / ireum /
danh từ








Tên, tên gọi
다른 것과 구별하기 위해 동물, 사물, 현상 등에 붙여서 부르는 말.
Từ gán cho động vật, sự vật, hiện tượng... để gọi nhằm phân biệt với cái khác.
Tên
사람의 성 다음에 붙여 그 사람만을 부르는 말.
Từ gắn sau họ của người để gọi riêng người đó.
Họ tên, danh tính
사람의 성과 그 뒤에 붙는 그 사람만을 부르는 말.
Từ gọi riêng người gắn với họ và phần sau đó..
Tên gọi
공식적으로 어떤 일이나 행동을 했음을 알리기 위해 사용된, 사람이나 기관 등을 부르는 말.
Từ gọi người hay cơ quan…, được sử dụng để cho biết đã thực hiện công việc hay hành động nào đó một cách chính thức.
Tên tuổi
세상에 널리 알려진 명성.
Danh tính được thế gian biết đến một cách rộng rãi.
Tên
외모나 성격, 행동 등의 특징 때문에 사람들에게 불리는 말.
Từ được mọi người gọi bởi những đặc trưng như ngoại hình, tính cách, hành động...
Thanh danh
세상 사람들이 훌륭하다고 인정하는 평가와 그에 따르는 영광.
Sự đánh giá được người đời công nhận là xuất sắc và vinh dự kèm theo đó.
Danh nghĩa
어떤 일을 하려고 할 때 내세우는 구실이나 의의.
Vai trò hay ý nghĩa được dựng lên khi định làm việc nào đó.
Danh nghĩa
대신하여 기대기 위한 어떤 권위나 세력.
Quyền uy hay thế lực nào đó có thể thay thế và trông cậy.
(성명) tên họ
(성을 뺀) tên.
Ví dụ:
이름을 대다
cho biết tên họ
이름을 속이다
nói dối tên họ.
…의 이름으로
với tên họ của …
이름짓다
đặt tên
이름을 부르다
gọi tên, xướng tên
(명칭) tên
Tựa đề
Mệnh danh.
Ví dụ:
이름만의
chỉ có danh, chỉ có danh hiệu, chỉ có tiếng thôi
그 이름대로
đúng như tên gọi.
(명성) danh tiếng, tiếng tăm, sự lừng danh, sự khét tiếng (악명).
Ví dụ:
이름 난
nổi tiếng, nổi danh
이름 없는
không có danh tiếng, không tên tuổi
이름 얻다
được nổi danh, được nổi tiếng
이름을 남기다
để lại danh tiếng, lưu danh.
(명목) danh mục, danh nghĩa
(구실) lời bào chữa, lời biện minh
Cớ, lý do.
Ví dụ:
자선이라는 이름 아래
dưới danh nghĩa làm từ thiện.
Từ đồng nghĩa:
명분 명 명예 성명 명의
Từ liên quan:
석자 학번 주소 ID 언어 제목 현지 직함 성명 성함 학과
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
tên gọi của một người hoặc vật
18:08 21-07-2026
Nữ Ngô
Thành viên
có thể dùng trong cách xưng hô
18:08 21-07-2026
Việt Vĩnh
Thành viên
thường được ghi trong giấy tờ
18:08 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý