한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
익히다
[ ikida ]
làm chín, nấu chín
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
익히
【iki】
một cách quen thuộc
익힌
【ikhin】
(완전히) chín kỹ
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
Xem thêm
Chi tiết từ
익히다 / ikida /
động từ



Làm chín, nấu chín
고기, 채소, 곡식 등의 날것을 열을 가해 맛과 성질이 달라지게 하다.
Cho thêm nhiệt đối với thứ sống như thịt, rau cải, ngũ cốc… làm cho vị và tính chất khác đi.
Muối, ủ chín
김치, 술, 장 등이 맛이 들게 하다.
Làm cho kim chi, rượu, tương… có vị.
Làm cho quen thuộc
자주 경험하여 조금도 서투르지 않게 하다.
Làm cho kinh qua thường xuyên nên không còn lóng ngóng tí nào.
Làm cho quen
자주 경험하여 낯설지 않게 하다.
Làm cho kinh qua thường xuyên nên không lạ lẫm.
(익숙하게 하다) làm quen
Rèn luyện, luyện tập.
(음식을) nấu chín
Đun chín.
(과실을) ủ chín.
(술․장을) làm lên men, ủ men, làm dậy men.
Từ liên quan:
음미하다 외우다 섞다 굽다 치우다 늘이다 닦다 끓이다 이해하다 가르치다 다듬다 만지다 늘리다 잘근잘근 부수다 깨닫다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Làm quen
15:27 21-07-2026
Thông Quang
Thành viên
Học hỏi
15:27 21-07-2026
Danh Đỗ
Thành viên
Thường dùng trong học tập
15:27 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý