한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
인사
[ insa ]
nhân sĩ
인사
[ insa ]
nhân sự
Các từ gợi ý
인사동
【insadong】
Insadong
눈인사
【nuninsa】
sự chào bằng mắt
인사말
【insamal】
lời chào
인사치레
【insachire】
khách sáo, sự chào hỏi lấy lệ, sự chào hỏi hình thức
인사이동
【insaidong】
việc chuyển dời nhân sự
끝인사
【kkeudinsa】
lời chào từ biệt, lời chào tạm biệt
인사권
【insakkwon】
quyền nhân sự
인사성
【insasseong】
tính lịch sự, tính lễ phép
재야인사
【jaeyainsa】
nhà hoạt động phi chính phủ
인사교류
【insagyoryu】
sự giao lưu nhân sự.
유명인사
【yumyeonginsa】
danh nhân
첫인사
【cheodinsa】
lời chào đầu tiên
저명인사
【jeomyeonginsa】
nhân sĩ trứ danh, nhân vật nổi danh, nhân vật danh tiếng
인사하다
【insahada】
chào hỏi
인사시키다
【insasikida】
bảo chào hỏi
Xem thêm
Chi tiết từ
인사 / insa /
danh từ
Nhân sĩ
사회적 지위가 높거나 사회에서 활발히 활동하는 사람.
Người hoạt động tích cực ở công ty hoặc có vị trí xã hội cao.
Từ liên quan:
작별 요직 지도급 출향 각계 임면 감사 승진 인선 당무 채용 안부
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Chào hỏi
16:32 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
Gặp gỡ
16:32 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày
16:32 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 人 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý