한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
인심
[ insim ]
nhân tâm, lòng người
Các từ gợi ý
득인심
【deuginsim】
giành được tình cảm của mọi người.
인심이 사납다
【insimi sanapda】
nhân tâm ác, lòng người cằn cỗi
인심(을) 얻다
【insim(eul) eotda】
được lòng
광에서 인심 난다
【gwangeseo insim nanda】
(lòng nhân thì từ nhà kho mà có)
인심(을) 사다
【insim(eul) sada】
mua lòng người
인심(을) 잃다
【insim(eul) ita】
(mất nhân tâm) mất lòng
인심(을) 쓰다
【insim(eul) sseuda】
dùng nhân tâm, có lòng
눈 감으면 코 베어 먹을 세상[인심]
【nun gameumyeon ko beeo meogeul sesang[insim]】
(trên đời mà hễ nhắm mắt lại thì người xẻo mũi ăn), thế giới đầy cạm bẫy
눈 뜨고 코 베어 갈 세상[인심]
【nun tteugo ko beeo gal sesang[insim]】
(trên đời mà hễ mở mắt thì người xẻo mũi đi), thế giới đầy cạm bẫy
Chi tiết từ
인심 / insim /
danh từ



Nhân tâm, lòng người
사람의 마음.
Tấm lòng của con người.
Lòng nhân từ
불쌍한 사람을 살피고 도와주는 마음.
Tấm lòng chăm sóc và giúp đỡ người đáng thương.
Lòng người
일반 대중의 마음.
Tấm lòng của đại chúng.
Nhân tâm, lòng dạ con người
개인적인 마음.
Tấm lòng mang tính cá nhân.
Từ đồng nghĩa:
민심
Từ liên quan:
풍채 농간 때깔 천심 사곡 수육 구변 운기 맘씨 인품 오장
Từ điển mở
Ngọc Thư
Thành viên
tâm hồn nhân ái
19:27 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
thường nói về sự hào phóng
19:27 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
lòng tốt của con người
19:27 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 人 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý