한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
인턴
[ inteon ]
bác sĩ thực tập
Các từ gợi ý
인턴사원
【inteonsawon】
nhân viên thực tập
Chi tiết từ
인턴 / inteon /
danh từ

Bác sĩ thực tập
의과 대학을 졸업하고 의사 면허를 받은 후에 실제로 환자를 돌보며 실습을 받는 의사.
Bác sĩ trong giai đoạn thực tập điều trị cho bệnh nhân trên thực tế sau khi vừa tốt nghiệp trường đại học y khoa và nhận được chứng chỉ hành nghề bác sỹ.
Thực tập sinh, nhân viên thực tập, thời gian thực tập
회사나 기관에서 정식 직원이 되기 전에 훈련을 받는 직원. 또는 그런 과정.
Nhân viên được nhận sự đào tạo trước khi trở thành nhân viên chính thức của công ty hay cơ quan nào đó. Hoặc quá trình như vậy.
Thực tập sinh
Sự thực tập nội trú (수련의).
Ví dụ:
인턴 근무를 하다
làm thực tập sinh; làm việc nội trú.
Từ liên quan:
신입 무급 입사 채용 면접 대졸 수습기자 경력직 직군 여사원 고졸
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
thực tập sinh
16:28 21-07-2026
Danh Hồng
Thành viên
người học việc
16:28 21-07-2026
Linh Lê
Thành viên
dùng trong môi trường công việc
16:28 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý