JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

인턴
[ inteon ]
bác sĩ thực tập

Các từ gợi ý

인턴사원
【inteonsawon】
nhân viên thực tập

Chi tiết từ

인턴 / inteon /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
danh từ
icon Jaemy dictionary
Bác sĩ thực tập
의과 대학을 졸업하고 의사 면허를 받은 후에 실제로 환자를 돌보며 실습을 받는 의사.
Bác sĩ trong giai đoạn thực tập điều trị cho bệnh nhân trên thực tế sau khi vừa tốt nghiệp trường đại học y khoa và nhận được chứng chỉ hành nghề bác sỹ.
icon Jaemy dictionary
Thực tập sinh, nhân viên thực tập, thời gian thực tập
회사나 기관에서 정식 직원이 되기 전에 훈련을 받는 직원. 또는 그런 과정.
Nhân viên được nhận sự đào tạo trước khi trở thành nhân viên chính thức của công ty hay cơ quan nào đó. Hoặc quá trình như vậy.
icon Jaemy dictionary
Thực tập sinh
icon Jaemy dictionary
Sự thực tập nội trú (수련의).

Ví dụ:

icon Jaemy dictionary

인턴 근무를 하다

làm thực tập sinh; làm việc nội trú.

Từ liên quan:

신입 무급 입사 채용 면접 대졸 수습기자 경력직 직군 여사원 고졸

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

인턴ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý
Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới