한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
잃다
[ ilta ]
mất, đánh mất
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
잃어버리다
【ireobeorida】
mất, đánh mất, đánh rơi
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
빛을 잃다
【bideul ita】
(mất ánh sáng), lụi tàn
말을 잃다
【mareul ita】
nghẹn lời
약효를 잃다
【yakhyoreul ita】
mất tác dụng
목숨을 잃다
【moksumeul ita】
mất mạng
한 팔을 잃다
【han pareul ita】
mất một cánh tay
넋(을) 잃다
【neok(eul) ita】
mất hồn
인심(을) 잃다
【insim(eul) ita】
(mất nhân tâm) mất lòng
자기를 잃어버리다
【jagireul ireobeorida】
quên bản thân mình, đánh mất bản thân mình
짝 잃은 기러기
【jjak ireun gireogi】
như chim lẻ bạn
Xem thêm
Chi tiết từ
잃다 / ilta /
động từ










Mất, đánh mất
가지고 있던 물건이 자신도 모르게 없어져 더 이상 가지지 못하게 되다.
Vật đang có bị mất đi mà bản thân mình cũng không biết nên thành ra không sở hữu được nữa.
Mất, đánh mất
지니고 있던 것이나 누리고 있던 것을 빼앗기거나 없어져 차지하지 못하게 되다.
Bị tước đoạt hoặc mất đi thứ đang nắm giữ hay thứ đang hưởng thụ nên thành ra không chiếm giữ được nữa.
Mất
가까운 사람이 죽어 그 사람과 헤어지게 되다.
Người có quan hệ gần gũi (với mình) đã chết nên phải chia tay với người đó.
Mất
어떠한 계기로 인해 사람과의 관계가 끊어지거나 헤어지게 되다.
Quan hệ với con người bị cắt đứt hoặc trở nên chia lìa vì nguyên do nào đó.
Đánh mất, vuột mất, bỏ lỡ
기회나 때, 운 등을 놓치다.
Bỏ lỡ cơ hội, thời điểm hay vận may...
Mất
몸의 일부가 떨어져 나가거나 제 기능을 전혀 발휘하지 못하게 되다.
Một phần cơ thể bị tách rời hay hoàn toàn không thể phát huy đúng chức năng.
Mất
의식이나 감정, 기운, 생리 현상 등이 사라지다.
Mất đi ý thức, tình cảm, khí thế hay hiện tượng sinh lý...
Mất, đánh mất
어떤 대상이 지닌 좋은 모습이나 상태, 균형을 유지하지 못하게 되다.
Trở nên không thể duy trì sự thăng bằng, trạng thái hay hình ảnh tốt đẹp mà đối tượng nào đó có được.
Lạc, mất, đánh mất
길이나 방향을 찾지 못하게 되다.
Trở nên không thể tìm được đường đi hay phương hướng.
Thất lạc
같이 있던 사람을 놓쳐서 헤어지게 되다.
Để tuột mất và thành ra chia tay với người từng ở cùng.
Mất, đánh mất
다른 사람에게 믿음이나 사랑, 관심 등을 얻지 못하게 되다.
Trở nên không nhận được sự quan tâm, tình yêu thương hay niềm tin... từ người khác.
(상실하다) mất, rơi
Thiếu
Hụt
Bị cướp (뺏기다).
Ví dụ:
…의 신용을 잃다
mất niềm tin của …
기회를 잃다
hụt mất cơ hội
이성을 잃은 사람
người mất lý tính
길을 잃다
lạc đường.
아버지를 잃다
mất bố
Từ liên quan:
얻다 묻다 좇다 쫓다 찾다 걷다 열다 잊다 헤매다 품다 밟다 꾸다 가다 엿보다 심다 깨우다 갈다 듣다 돌아보다 돌다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
mất đi, không còn nữa
17:56 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
không giữ được
17:56 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
thường dùng trong cảm xúc
17:56 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý