한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
잃어버리다
[ ireobeorida ]
mất, đánh mất, đánh rơi
Các từ gợi ý
버리다
【beorida】
...mất,...hết
어
【eo】
ớ, ối, á, a
되
【doe || dwe】
Doe; đấu, ca
잃다
【ilta】
mất, đánh mất
벌이
【beori】
việc kiếm tiền
벌이다
【beorida】
vào việc, bắt đầu
쓸어버리다
【sseureobeorida】
quét sạch, xóa sạch, cạo sạch
통틀어
【tongteureo】
cả thảy, toàn bộ, tất thảy
건너
【geonneo】
phía đối diện
버려
【beoryeo】
Bỏ đi. Vứt đi.
자기를 잃어버리다
【jagireul ireobeorida】
quên bản thân mình, đánh mất bản thân mình
버려지다
【beoryeojida】
bị vứt bỏ
던져버리다
【deonjyeobeorida】
ném
쳐버리다
【chyeobeorida】
Dọn dẹp.
벗어버리다
【beodeobeorida】
gạt bỏ, giật bỏ, cởi bỏ, trút bỏ, tống khứ
Xem thêm
Chi tiết từ
잃어버리다 / ireobeorida /
động từ







Mất, đánh mất, đánh rơi
가졌던 물건을 흘리거나 놓쳐서 더 이상 갖지 않게 되다.
Bị rơi hoặc để quên đồ vật mà mình đã mang nên giờ không còn nữa.
Mất, xa rời
어떤 사람과 관계가 끊어지거나 헤어지게 되다.
Quan hệ với người nào đó bị cắt đứt hoặc bị chia tay.
Mất
마음속에 있던 능력이나 정신 등이 없어지다.
Tinh thần hay năng lực... vốn có trong lòng không còn nữa.
Đánh mất, làm mất
어떤 것의 모습이나 상태가 없어지다.
Trạng thái hay hình dáng của cái nào đó không còn nữa.
Đánh mất, mất
가려고 하던 길을 찾지 못하게 되다.
Không tìm được con đường vốn định đi.
Bị lạc
같이 있던 사람을 놓쳐서 헤어지게 되다.
Bị lỡ rồi chia tay với người đã ở bên cạnh mình.
Làm mất đi, mất đi
의미나 특성이 없어지다.
Ý nghĩa hay đặc tính không còn.
Đánh mất
무엇을 제대로 쓰지 못하고 없어지다.
Không thể dùng được cái gì đó đúng mức và không còn.
Bị mất
Từ điển mở
Xuân Thành
Thành viên
không tìm thấy
14:40 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
mất đi
14:40 21-07-2026
Ngọc Mộc
Thành viên
không còn
14:40 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý