한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
입
[ ip ]
miệng
Các từ gợi ý
입덧
【iptteot】
chứng thai nghén, trạng thái nghén
입질
【ipjjil】
cá cắn câu, cá mắc câu
입맛
【immat】
khẩu vị, sự thèm ăn
맨입
【maennip】
miệng trống không
입씨름
【ipssireum】
sự tranh luận, sự tranh cãi
한입
【hannip】
một miệng (đầy)
입버릇
【ipppeoreut】
quen miệng
입김
【ipkkim】
hơi miệng
입매
【immae】
bờ môi, cái miệng
입심
【ipssim】
sự ăn nói, tài ăn nói
입담
【ipttam】
tài ăn nói
입다
【iptta】
mặc
잎
【ip】
lá
입천장
【ipcheonjang】
vòm miệng
입병
【ipppyeong】
bệnh răng miệng
Xem thêm
Chi tiết từ
입 / ip /
danh từ




Miệng
음식을 먹고 소리를 내는 기관으로 입술에서 목구멍까지의 부분.
Phần từ môi đến cổ họng, là cơ quan ăn thức ăn và phát ra tiếng.
Môi
사람의 입 주위를 둘러싸고 있는 붉고 부드러운 살.
Phần thịt đỏ và mềm bao xung quanh miệng của người.
Miệng ăn
음식을 먹는 사람의 수.
Số người ăn thức ăn.
Mồm miệng
(비유적으로) 사람이 하는 말.
(cách nói ẩn dụ) Lời người ta nói.
Miếng, ngụm
한 번에 먹을 만한 음식물의 양을 세는 말.
Từ đếm lượng đồ ăn mà ăn được trong một lần.
(사람, 동물 등의) mồm, miệng, mõm, mỏ (입술).
Ví dụ:
입을 다물다
ngậm miệng.
한 입에
chỉ một miếng
입에서 구린 내가 나다
từ trong miệng bay ra mùi hôi
입이 큰
mồm to, miệng to, mõm to
(말) sự nói, lời nói.
Ví dụ:
입 밖에 내지 않다
không nói ra
입을 열다
mở miệng, há mồm
입이 무거운
ít nói, ít lời
입이 가벼운
hay chuyện, lắm lời
입이 험하다
độc mồm độc miệng, ác khẩu
입밖에 내다
nói ra, hở ra; thổ lộ
(욕설을) 입에 담다
chửi rủa, nói bậy bạ.
(미각) khẩu vị.
Ví dụ:
입에 맞다
hợp khẩu vị.
(부리) vòi (주전자의).
(식구) miệng ăn, khẩu phần ăn.
Từ đồng nghĩa:
입술
Từ liên quan:
출금 다문 코 주둥아리 처연 쩍
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
miệng
15:35 21-07-2026
Phong Yên
Thành viên
cửa miệng
15:35 21-07-2026
Thương Lan
Thành viên
thường dùng trong giao tiếp
15:35 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý