한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
잎
[ ip ]
lá
Các từ gợi ý
떡잎
【tteongnip】
lá mầm, chồi non
속잎
【songnip】
lá bên trong
가랑잎
【garangnip】
lá khô, lá rơi, lá rụng
풀잎
【pulrip】
lá cỏ
나뭇잎
【namunnip】
lá cây
잎사귀
【ipssagwi】
lá cây, lá cỏ
꽃잎
【kkonnip】
cánh hoa
잎샘
【ipssaem】
Cơn lạnh đầu thu.
갈잎
【galrip】
lá khô
솔잎
【solrip】
lá thông
깻잎
【kkaennip】
lá vừng
순잎
【sunnip】
lá non
겉잎
【geonnip】
Lá ngoài <cây>.
잎담배
【ipttambae】
thuốc lá bằng lá.
잎눈
【imnun】
Mầm lá.
Xem thêm
Chi tiết từ
잎 / ip /
danh từ


Lá
줄기 끝이나 둘레에 붙어 있으며 녹색의 납작한 모양을 한, 식물의 영양 기관.
Cơ quan dinh dưỡng của thực vật, hình dẹt rộng, màu xanh, gắn ở cuối cành hay quanh thân cây.
Lá, cánh
나뭇잎, 풀잎, 꽃잎 등을 세는 단위.
Đơn vị đếm lá cây, lá cỏ, cánh hoa...
Lá
식물의 이름을 앞에 붙여 그 식물의 잎을 나타내는 말.
Từ thể hiện lá của thực vật được gắn tên của thực vật ở trước.
(나무의) lá
Tán lá, vòm lá (풀잎)
Lá kim (침엽).
Ví dụ:
새 잎
lá mới, lá non; lộc (신록)
잎이 우거진
lá rậm rạp, lá xum xuê, lá dày đặc
잎이 없는
không có lá, không có tán lá
잎이 지다
lá rụng, lá rơi.
(단위) đơn vị đếm những vật dạng lá.
Từ liên quan:
수꽃 덩굴 잎맥 나무 토란 암꽃 다육 잎자루 잎사귀 꽃 골풀 열매 숙근 꽃대 단삼 속껍질 탁엽 근경 덩이줄기 어린잎
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
lá cây
15:15 21-07-2026
Tài Đức
Thành viên
phần xanh của cây
15:15 21-07-2026
Vy Yến
Thành viên
xuất hiện trong tự nhiên
15:15 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý