한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
자다
[ jada ]
ngủ
Các từ gợi ý
늦잠자다
【neutjamjada】
ngủ dậy muộn
등걸잠자다
【deunggeoljamjada】
ngủ vạ vật, ngủ không thay đồ.
자다가 봉창 두드린다
【jadaga bongchang dudeurinda】
(đang ngủ thì bị đập một phát)
자다가 벼락을 맞는다
【jadaga byeorageul matneunda】
(đang ngủ thì bị sét đánh)
발(을) 뻗고[펴고] 자다
【bal(eul) ppeotgo[pyeogo] jada】
(dang chân ngủ) ngủ thẳng cẳng
다리(를) 뻗고[펴고] 자다
【dari(reul) ppeotgo[pyeogo] jada】
(ngủ duỗi chân)
Chi tiết từ
자다 / jada /
động từ




Ngủ
눈을 감고 몸과 정신의 활동을 멈추고 한동안 쉬는 상태가 되다.
Nhắm mắt, ngừng hoạt động của cơ thể và tinh thần, ở vào trạng thái nghỉ ngơi trong một thời gian.
Dừng lại, ngừng lại
시계 등의 기계가 작동하지 않다.
Máy móc như đồng hồ... không hoạt động.
Bẹp xuống
부풀었던 것이 무엇에 눌려서 납작해지다.
Cái phồng lên bị đè bởi cái gì đó nên xẹp xuống.
Ngủ
물건 등이 원래의 목적대로 쓰이지 못하고 묻혀 있다.
Đồ vật... bị chôn vùi, không được sử dụng theo đúng mục đích ban đầu.
Ngủ, ngủ chung, quan hệ tình dục
남녀가 성관계를 가지다.
Nam nữ có quan hệ tình dục.
(잠을) ngủ
(잠들다) ngủ
(자리에 들다) đi nằm.
Ví dụ:
너무 자다
ngủ quá nhiều
잘 [잘못] 자다
ngủ ngon [không ngon]
잘 자거라
ngủ ngon nhé!
(가라앉다) lắng xuống, chìm xuống, lặng.
Ví dụ:
바람이 잤다
trời lặng gió.
(시계가) ngừng chạy (đồng hồ).
Từ trái nghĩa:
깨다
Từ liên quan:
자고 곤히 늦잠 자서 숙박하다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
ngủ
15:51 21-07-2026
Ngọc Thư
Thành viên
nghỉ ngơi
15:51 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
dùng trong sinh hoạt hàng ngày
15:51 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý