한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
자루
[ jaru ]
bao, túi
Các từ gợi ý
빗자루
【bijjaru || bitjjaru】
cái chổi
칼자루
【kaljjaru】
chuôi dao
쇠자루
【soejaru】
Cán sắt.
보릿자루
【borijjaru || boritjjaru】
bao lúa mạch, bao tải lúa mạch
잎자루
【ipjjaru】
Cuống lá.
칼자루를 휘두르다
【kaljarureul hwidureuda】
vung dao
꾸어다[꿔다] 놓은 보릿자루
【kkueoda[kkwoda] noeun boritjaru】
(bao thóc vay mang về), người im như thóc
칼자루(를) 잡다[쥐다]
【kaljaru(reul) japda[jwida]】
nắm đằng chuôi
Chi tiết từ
자루 / jaru /
danh từ



Bao, túi
속에 물건을 담을 수 있게 헝겊 등으로 만든 큰 주머니.
Túi to làm bằng vải... để có thể chứa đồ vật bên trong.
Bao, túi
물건을 주머니에 담아 그 분량을 세는 단위.
Đơn vị đếm phân lượng (số lượng) đồ đựng trong túi.
Jaru; cán
손으로 다루는 연장이나 기구 등의 끝에 달린 손잡이.
Tay cầm ở phía cuối của những thứ sử dụng bằng tay như đồ dùng hay dụng cụ.
Jaru; cây, cái
길쭉하게 생긴 필기도구나 연장, 무기 등을 세는 단위.
Đơn vị đếm dụng cụ ghi chép có dạng dài hay dụng cụ, vũ khí...
(푸대) bao tải.
Ví dụ:
쌀 자루
bao gạo
자루에 담다
đựng trong bao.
(손잡이) cán (칼 따위) cán dao
(창 따위) cán thương
(무기, 연장 따위) cán vũ khí, hay cán của các dụng cụ
(굽은) cán gập
(단위) (đơn vị đếm của vật dụng có cán cầm) cây
Ví dụ:
소총 세 자루
ba khẩu súng ngắn
분필 한 자루
một viên phấn
연필 다섯 자루
năm cây bút chì.
Từ liên quan:
즈크 엽전 혁대 목부 톱니 궁벽 창끝 국자 헝겊
Từ điển mở
San Bảo
Thành viên
Dùng để đựng đồ
18:52 21-07-2026
Đồng Gia
Thành viên
Thường dùng trong nấu ăn
18:52 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Cái bao, túi
18:52 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý