한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
자리
[ jari ]
chỗ
Các từ gợi ý
별자리
【byeoljari】
chòm sao
돗자리
【dotjjari】
tấm chiếu trải
가장자리
【gajangjari】
rìa, mép
이부자리
【ibujari】
chăn đệm
일자리
【iljjari】
chỗ làm
뒷자리
【dwijjari || dwitjjari】
ghế sau, chỗ phía sau
잠자리
【jamjari】
bộ đồ giường ngủ
보금자리
【bogeumjari】
tổ chim
못자리
【mojjari || motjjari】
vườn ươm, vườn giống
빈자리
【binjari】
chỗ trống
술자리
【suljjari】
bàn rượu, bàn nhậu
자리자리하다
【jarijarihada】
Tê<máu không lưu thông>.
자리옷
【jariot】
áo ngủ (여자의) áo ngủ của nữ
곁자리
【gyeotjjari】
Chỗ bên cạnh.
자리보전
【jaribojeon】
sự nằm bất động
Xem thêm
Chi tiết từ
자리 / jari /
danh từ











Chỗ
사람이나 물건이 차지하고 있는 공간.
Không gian mà con người hay đồ vật đang chiếm giữ.
Dấu vết, vết tích, dấu tích
사람의 몸이나 물건 등이 변화를 겪고 난 후 흔적이 남은 곳.
Chỗ còn để lại sau khi cơ thể người hay đồ vật v.v... trải qua sự biến đổi.
Chỗ ngồi
사람이 앉을 수 있도록 만들어 놓은 곳.
Chỗ được làm sẵn để con người có thể ngồi.
Chỗ đứng
조직에서의 직위나 지위.
Vị trí hay chức vụ trong tổ chức.
Vị trí làm việc
일하는 곳.
Nơi làm việc.
Chốn, nơi
결혼하기에 알맞은 사람.
Người phù hợp để kết hôn.
Cuộc gặp gỡ, buổi gặp gỡ
어떤 일 때문에 사람이 모인 곳이나 그런 기회.
Nơi nhiều người họp lại vì công việc nào đó hoặc cơ hội như vậy.
Đơn vị
어떤 수를 이루는 숫자의 개수.
Số lượng con số tạo nên số nào đó.
Hàng
수학에서, 숫자의 위치.
Vị trí của chữ số trong toán học.
Tấm trải, tấm chiếu
깔고 앉거나 눕기 위해 바닥에 까는 물건.
Vật trải xuống nền để ngồi hay nằm.
Chăn chiếu
요와 이불.
Chăn mền và chiếu trải khi nằm ngủ.
Chăn đệm
잠을 자기 위해 사용하는 이부자리.
Chăn và đệm được sử dụng để ngủ.
(좌석) chỗ.
Ví dụ:
자리를 뜨다
bỏ chỗ, rời chỗ
자리에 앉다
ngồi vào chỗ
자리를 잡아두다
đặt chỗ (예약).
자리에서 일어나다
đứng lên khỏi chỗ
자리를 양보하다
nhường chỗ
(여지, 공간) đất trống, khoảng không gian.
Ví dụ:
자리를 내다
để ra khoảng không gian.
(현장) hiện trường.
Ví dụ:
그 자리에
tại hiện trường chỗ đó.
(위치) vị trí, địa điểm
(부지) (nơi xây dựng).
Ví dụ:
자리가 좋다 [나쁘다]
vị trí tốt [xấu].
(지위) địa vị (관직) địa vị quan chức.
Ví dụ:
장관자리
chức, vị trí bộ trưởng.
중요한 자리
địa vị quan trọng
(깔개) cái trải ra chỗ nằm hay ngồi nói chung.
(잠자리) chỗ ngủ.
Ví dụ:
자리를 깔다(펴다)
trải chỗ ngủ.
(계수의) hệ số, vị trí của hệ số
(숫자의) vị trí của con số theo hệ thập phận.
Từ đồng nghĩa:
이부자리 자릿수 잠자리
Từ liên quan:
잡고 멱살 잡기 트집 당처 갈피 내주다 마감면 잡다 생사람 한자리
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
chỗ ngồi
19:34 21-07-2026
Bích Tràm
Thành viên
vị trí
19:34 21-07-2026
Tâm Bùi
Thành viên
thời gian diễn ra sự kiện
19:34 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý