한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
작다
[ jaktta ]
nhỏ, bé
Các từ gợi ý
작은어머니
【jageuneomeoni】
thím
작은집
【jageunjip】
nhà chú
작
【jak】
tác...
작
【jak】
(작위) tước, tước vị.
작
【jak】
đơn vị cũ đo lường diện tích, 100
작차다
【jakchada】
Đầy, chặt, kín.
입선작
【ipsseonjak】
tác phẩm đoạt giải, tác phẩm trúng giải
평년작
【pyeongnyeonjak】
canh tác năm bình thường
처녀작
【cheonyeojak】
tác phẩm đầu tay
대표작
【daepyojak】
tác phẩm tiêu biểu
이모작
【imojak】
làm hai vụ, trồng hai vụ mùa
수준작
【sujunjak】
tác phẩm chuẩn mực
작다리
【jakttari】
từ gọi, chỉ người lùn, người có tầm vóc nhỏ bé.
야심작
【yasimjak】
tác phẩm hoài bão
작고
【jakkko】
sự từ trần, sự qua đời
Xem thêm
Chi tiết từ
작다 / jaktta /
tính từ






Nhỏ, bé
길이, 넓이, 부피 등이 다른 것이나 보통보다 덜하다.
Chiều dài, chiều rộng, thể tích... kém hơn so với cái khác hoặc thông thường.
Chật, nhỏ
정해진 크기에 모자라서 맞지 아니하다.
Thiếu hụt nên không hợp với độ lớn đã định.
Nhỏ, hạn chế
일의 규모, 범위, 정도, 중요성 등이 다른 것이나 보통 수준에 미치지 못하다.
Quy mô, phạm vi, mức độ, tầm quan trọng của công việc không đạt với tiêu chuẩn thông thường hoặc cái khác.
Hạn hẹp, hạn chế
사람됨이나 생각 등이 좁고 훌륭하지 않다.
Con người hay suy nghĩ... nhỏ hẹp và không giỏi giang.
Nhỏ
소리가 낮거나 약하다.
Âm thanh thấp và yếu.
Ít, nhỏ, thấp
돈의 액수가 적거나 단위가 낮다.
Số tiền ít hay đơn vị thấp.
Hẹp
'범위를 좁혀서 보거나 생각한다면'의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa ""nếu thu hẹp phạm vi rồi quan sát hoặc suy nghĩ"".
(미세) nhỏ, bé
(어리다) trẻ, ít tuổi
(복수) nhỏ bé, số lượng ít.
Ví dụ:
작아지다 (옷이)
nhỏ lại.
작은 돈
số tiền nhỏ bé, ít ỏi; (하찮음) tầm thường, bình thường.
작은 일
việc nhỏ
Từ trái nghĩa:
크다
Từ liên quan:
크다 낮다 작고 적다 높다 얇다 길다 넓다 좁다 커서 굵다 짧다 작은 가늘다 검다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Nhỏ
16:01 21-07-2026
Ngọc Mộc
Thành viên
Kém
16:01 21-07-2026
Xuân Thành
Thành viên
Dùng để chỉ kích thước hoặc giá trị thấp
16:01 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý