한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
잔뜩
[ jantteuk ]
một cách đầy đủ, một cách tràn đầy
Chi tiết từ
잔뜩 / jantteuk /
trạng từ


Một cách đầy đủ, một cách tràn đầy
한계에 이를 때까지 가득.
Đầy đến khi đạt đến giới hạn.
Một cách hết cỡ
힘이 닿는 데까지 한껏.
Hết sức cho tới khi sức mạnh đạt đến.
Một cách hết cỡ
더할 수 없이 심하게.
Một cách thậm tệ không thể hơn được nữa.
(꽉차게) đầy tràn
(많이) nhiều.
Ví dụ:
빚을 잔뜩 지다
nợ đầy tiền.
잔뜩 마시다
uống đầy bụng
잔뜩 먹다
ăn nhiều, ăn đầy bụng
(몹시) hết sức, chỉ mức độ quá mức.
Ví dụ:
…을 잔뜩믿다
hết sức tin tưởng (vào).
잔뜩 찌푸린 날씨
trời (thời tiết) hết sức ảm đạm
Từ liên quan:
한껏 가득 수북이 그득 담뿍 가득가득 듬뿍 한가득 덜렁 쫙 마구 흠씬 두툼히
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
rất nhiều
18:32 21-07-2026
Ngọc Mộc
Thành viên
đầy ắp
18:32 21-07-2026
Xuân Thành
Thành viên
một cách thái quá
18:32 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý