한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
잘
[ jal ]
một cách tử tế
Các từ gợi ý
잘못
【jalmot】
sai lầm, sai sót, sai trái, lầm lỡ
잘잘
【jaljal】
bóng nhẫy, bóng mượt, bóng láng
잘잘못
【jaljalmot】
Sự làm đúng và làm sai, sự giỏi giang và kém cỏi
잘다
【jalda】
nhỏ
잘나다
【jalrada】
đẹp trai, đẹp gái
잘생기다
【jalsaenggida】
ưa nhìn, bắt mắt
잘하다
【jalhada】
giỏi giang, làm tốt
잘록하다
【jalrokada】
hõm vào, thắt eo
잘못하다
【jalmotada】
sai lầm, sai sót
하잘것없다
【hajalkkeodeoptta】
vô dụng, không có giá trị
잘가닥
【jalgadak】
Tiếng vật thể cứng và nhỏ va vào nhau, lách cách, tạch, lạch cạch.
잘금
【jalgeum】
Lã chã, lắc rắc, tí tách <nước, nước mắt rơi>.
-잘
【-jal】
rủ sẽ
잘가당
【jalgadang】
Tiếng thanh sắt nhỏ va vào nhau, leng keng, loảng xoảng.
잘각
【jalgak】
Viết tắt của 잘가닥
Xem thêm
Chi tiết từ
잘 / jal /
trạng từ














Một cách tử tế
바르고 선하게.
Một cách đúng đắn và lương thiện..
Một cách giỏi giang, một cách khéo léo
칭찬할 만큼 아주 훌륭하고 좋게.
Một cách rất xuất sắc và tốt đẹp đến mức đáng khen.
Một cách giỏi, một cách tốt
익숙하고 솜씨 있게.
Một cách thành thạo và có tài.
Một cách rõ ràng
분명하고 정확하게.
Một cách hiển hiện và chính xác.
Một cách vừa đúng, một cách vừa vặn
아주 적절하고 알맞게.
Một cách rất hợp lí và phù hợp.
Một cách bình an
아무 탈 없이 편안하게.
Một cách thoải mái không có bất cứ chuyện gì xảy ra.
Hay, thường xuyên
버릇처럼 자주.
Thường xuyên như thói quen.
Một cách đúng đắn, một cách cẩn trọng
생각이 매우 깊고 조심스럽게.
Một cách có suy nghĩ sâu sắc và cẩn thận.
Một cách kỹ càng
관심을 집중해서 주의 깊게.
Tập trung sự quan tâm và chú ý một cách sâu sắc.
Một cách thoải mái, một cách xả láng
충분히 만족스럽게.
Một cách đủ hài lòng.
Một cách dễ, một cách hay
성질이나 성향이 어떤 상태가 되거나 어떤 행동을 하기 쉽게.
Một cách dễ biến thành trạng thái nào đó của tính chất, tính cách hay dễ thực hiện hành động nào đó.
Một cách tốt, một cách hợp
기능이나 효과가 만족스럽게.
Một cách hài lòng về chức năng hay hiệu quả.
Một cách chu đáo
친절하고 정성스럽게.
Một cách thân thiện và hết mình.
Một cách lộng lẫy, một cách đẹp đẽ
아주 멋지고 예쁘게.
Một cách rất cuốn hút và xinh đẹp.
Một cách sung sướng, một cách sung túc
부유하고 만족스럽게.
Một cách giàu có và hài lòng.
(충분하게) (mức độ) đủ, một cách đầy đủ
(능숙히) một cách thành thạo
(성공적, 순조롭게) thành công, suôn sẻ
(만족스럽게) một cách mãn nguyện
(친절하게) một cách thân thiết
(바르게) một cách đúng đắn
(주의해서) chú ý, một cách tập trung
(정확히) rõ, một cách chính xác
(보통) bình thường
(곧잘) hầu như tốt, thường hay, hầu như
(많이) nhiều.
Ví dụ:
아무에게 잘 해주다
đối đãi, tốt với người nào
잘 맞다 (신 따위가)
vừa hợp, vừa vặn, vừa khít (như giầy dép).
잘 되다 (일이)
(công việc) trở nên tốt đẹp
잘 보다
trông nom cẩn thận
잘 살다
sống tốt
잘 듣다
nghe rõ
잘 생각하다
nghĩ cho đúng, nghĩ kỹ
잘 모르다
không biết rõ
잘 안되다 (일이)
(công việc) không được tốt đẹp
…을 잘하다
làm … tốt
잘 떠드는 사람
người hay huyên thuyên
(모피) da lông của con chồn
Từ liên quan:
묵다 많이 널리 쉬다 옳게 안 제대로 술술 못
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
tốt, giỏi
15:34 21-07-2026
Thông Quang
Thành viên
thành thạo
15:34 21-07-2026
Danh Đỗ
Thành viên
thường dùng trong đánh giá
15:34 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý