한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
잠귀
[ jamkkwi ]
nghe trong khi ngủ
Các từ gợi ý
잠귀(가) 엷다[옅다]
【jamgwi(ga) yeolda[yeotda]】
thính tai trong khi ngủ
잠귀(가) 질기다[무디다]
【jamgwi(ga) jilgida[mudida]】
không thính tai khi ngủ
Chi tiết từ
잠귀 / jamkkwi /
danh từ
Nghe trong khi ngủ
어렴풋이 잠이 들거나 깬 상태에서 소리를 들을 수 있는 감각.
Cảm giác có thể nghe được âm thanh khi ngủ hay tỉnh giấc trong mơ màng.
Cảm giác nghe được tiếng trong lúc ngủ lơ mơ.
Ví dụ:
잠귀 밝다
nghe rõ trong lúc chập chờn
잠귀가 어둡다
không nghe rõ, lờ mờ trong giấc ngủ.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Tai nghe
19:36 21-07-2026
Nữ Ngô
Thành viên
Khả năng nghe
19:36 21-07-2026
Việt Vĩnh
Thành viên
Liên quan đến giấc ngủ
19:36 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý