한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
재청하다
[ jaecheonghada ]
yêu cầu lại, tái đề nghị
Các từ gợi ý
하다
【hada】
làm, tiến hành
다하다
【dahada】
hết, tất
보풀다
【bopulda】
xù lông
재청
【jaecheong】
sự nhờ vả lại
하하다
【hahada】
Hà hơi, phả hơi.
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
구덥다
【gudeoptta】
Đáng tin.
치감다
【chigamtta】
Quấn ngược lên, quấn lên.
모집다
【mojiptta】
(명시) chỉ trích, đưa ra
등달다
【deungdalda】
quá lo lắng, quá nôn nóng, bực dọc.
결삭다
【gyeolsakda】
làm mềm lòng, nhụt chí, xoa dịu.
포집다
【pojiptta】
chồng lên, chồng chất lên nhau.
뼘다
【ppyeomtta】
đo đạc bằng gang tay.
하염직하다
【hayeomjikada】
Đáng làm.
막벌다
【makppeolda】
Làm bất cứ việc gì để kiếm tiền.
Xem thêm
Chi tiết từ
재청하다 / jaecheonghada /
động từ


Yêu cầu lại, tái đề nghị
이미 한 번 한 것을 다시 부탁하다.
Nhờ lại cái đã được làm một lần.
Đồng tình cùng đề nghị, cùng thống nhất yêu cầu
회의에서 다른 사람이 제시한 의견에 찬성하여 자기도 그와 같이 요청하다.
Tán thành với ý kiến người khác đưa ra trong hội nghị và bản thân cũng thỉnh cầu như người đó.
Yêu cầu diễn lại, đề nghị biểu diễn lại, đề nghị hát lại
음악회나 공연 등에서 감명을 받아 연주나 공연을 한 번 더 요청하다.
Thấy xúc động trong cuộc biểu diễn hay buổi ca nhạc và yêu cầu biểu diễn hay công diễn thêm một lần nữa.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Xin phép lại
18:50 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
Yêu cầu thêm
18:50 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
Thường dùng trong văn nói lịch sự
18:50 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý