한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
저 잘난 멋에 산다
[ jeo jalnan meode sanda ]
(mình sống một cách giỏi giang), chỉ có mình là nhất
Các từ gợi ý
에
【e】
ở, tại
저
【jeo】
kia, nọ
멋
【meot】
dáng vẻ, nét đẹp
멋쟁이
【meotjjaengi】
người biết làm đẹp, người đẹp
제멋
【jemeot】
sự tùy ý, sự tùy thích
젓가락
【jeokkarak || jeotkkarak】
đũa
오보에
【oboe】
kèn oboe
에잇
【eit】
ôi, ôi thôi
이에
【ie】
ngay sau đây, tiếp ngay đó
성에
【seonge】
lớp sương mờ
사람마다 저 잘난 맛에 산다
【sarammada jeo jalnan made sanda】
(mọi người đều sống bởi hào quang của mình)
잘난체하다
【jalnanchehada】
Làm ra vẻ ta đây giỏi, làm ra vẻ ta đây hơn người.
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
죄짓고 못 산다
【joejitgo mot sanda】
(gây tội và không thể sống được)
주판
【jupan】
bàn tính.
Xem thêm
Chi tiết từ
저 잘난 멋에 산다 / jeo jalnan meode sanda /
(mình sống một cách giỏi giang), chỉ có mình là nhất
사람은 누구나 자신이 다른 사람보다 잘났다고 생각한다는 것을 뜻하는 말.
Cách nói dùng để chỉ con người lúc nào ai cũng nghĩ mình giỏi hơn người khác.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Tự mãn
14:50 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
Sống trong ảo tưởng
14:50 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
Diễn tả sự kiêu ngạo
14:50 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý