한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
접시
[ jeopssi ]
jeopsi; đĩa
Các từ gợi ý
접시꽃
【jeopssikkot】
hoa thục quỳ
여자 셋이 모이면 접시가 깨진다
【yeoja sedi moimyeon jeopsiga kkaejinda】
(ba người phụ nữ tụ lại thì bát đĩa vỡ), ba bà thành cái chợ
Chi tiết từ
접시 / jeopssi /
danh từ

Jeopsi; đĩa
음식을 담는 데 쓰는 납작하고 평평한 그릇.
Đồ đựng dẹt và phẳng dùng vào việc chứa thức ăn.
Đĩa
음식이나 요리를 접시에 담아 그 분량을 세는 단위.
Đơn vị đếm lượng thức ăn hay đồ chế biến đựng trong đĩa.
(식사용의) đĩa (đựng thức ăn)
(움푹한) đĩa hõm, có lòng đĩa lõm xuống, (받침 접시) đĩa nhỏ, đựng chén.
Ví dụ:
고기 한 접시
một đĩa thịt.
(저울의) đĩa cân (đĩa của cái cân).
Từ liên quan:
그릇 주걱 냄비 채반 꼬치 쟁반 승반 냅킨 솥 사발 석쇠 주방 수저 도구 핀셋 수프 뿔잔 식기 밀대 소면
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
đĩa, bát
18:46 21-07-2026
Tài Khải
Thành viên
dùng để đựng thức ăn
18:46 21-07-2026
Kiên Hạ
Thành viên
phổ biến trong bữa ăn
18:46 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý