한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
정교히
[ jeonggyohi ]
một cách tinh xảo, một cách cầu kì, một cách công phu
Chi tiết từ
정교히 / jeonggyohi /
trạng từ

Một cách tinh xảo, một cách cầu kì, một cách công phu
솜씨나 기술이 빈틈이 없이 자세하고 뛰어나게.
Kĩ năng hay kĩ thuật một cách xuất sắc và tỉ mỉ không có sơ hở.
Một cách trau chuốt, một cách tinh vi
내용이나 구성이 정확하고 자세하게.
Nội dung hay bố cục một cách chính xác và chi tiết.
Từ liên quan:
장식적으로 정연히 문답식으로 통일감 녹로
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Tỉ mỉ, tinh vi
19:30 21-07-2026
Ngọc Thư
Thành viên
Chế tác công phu
19:30 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
Dùng cho nghệ thuật hoặc kỹ thuật
19:30 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý