한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
정신
[ jeongsin ]
tinh thần, tâm trí, tâm linh
정신
[ jeongsin ]
thân của con thuyền, toàn bộ chiều dài phần thân con thuyền.
정신
[ jeongsin ]
tinh thần
Các từ gợi ý
정신적
【jeongsinjeok】
mang tính tinh thần
제정신
【jejeongsin】
thần kinh ổn định, tinh thần ở trạng thái bình thường vốn có
정신과
【jeongsinkkwa】
khoa tâm thần, bệnh viện tâm thần
제정신
【jejeongsin】
sự tỉnh táo
정신노동
【jeongsinnodong】
lao động trí óc
정신머리
【jeongsinmeori】
đầu óc, trí tuệ, chất xám
정신력
【jeongsinnyeok】
sức mạnh tinh thần
정신문화
【jeongsinmunhwa】
văn hóa tinh thần
정신병
【jeongsinppyeong】
bệnh tâm thần, bệnh thần kinh
정신대
【jeongsindae】
jeongsindae; đội phụ nữ làm gái mua vui cho lính Nhật
정신분석
【jeongsinbunseok】
Phân tích thần kinh.
정신세계
【jeongsinsegye || jeongsinsege】
tâm hồn, thế giới tâm linh
준법정신
【junppeopjjeongsin】
tinh thần tuân thủ pháp luật
정신이상
【jeongsinisang】
trạng thái dị thường về mặt tâm thần.
애사정신
【aesajeongsin】
Tình yêu công ty.
Xem thêm
Chi tiết từ
정신 / jeongsin /
danh từ



Tinh thần, tâm trí, tâm linh
육체나 물질과 반대되는 영혼이나 마음.
Tâm hồn hay linh hồn đối ngược với vật chất và thể chất.
Tinh thần
무엇에 대해 느끼고 생각하고 판단하는 힘.
Khả năng cảm nhận rồi suy nghĩ và phán đoán về điều gì đó.
Tinh thần
마음의 자세나 태도.
Thái độ hay tư thế của tâm hồn.
Tinh thần
무엇의 밑바탕에 깔리는 의의나 목적, 이념, 사상.
Ý nghĩa hay mục đích, ý niệm, tư tưởng được đặt trên nền tảng của cái gì đó.
Từ liên quan:
정신의 분석학적 정신과 분열증 박약 착란 분석학 정신도 인류애 준법 질환 역동
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
tinh thần
15:30 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
trạng thái tâm lý
15:30 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
cảm xúc hoặc tâm trí con người
15:30 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý