한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
정연히
[ jeongyeonhi ]
một cách lô gic, một cách hệ thống, một cách ngăn nắp
Chi tiết từ
정연히 / jeongyeonhi /
trạng từ
Một cách lô gic, một cách hệ thống, một cách ngăn nắp
말이나 글, 행동 등이 앞뒤가 들어맞고 짜임새가 있게.
Lời nói, bài hát hay hành động trước sau phù hợp và có sự đan cài gắn kết.
Từ liên quan:
주두와 덤벙 첨차 겹집 총안 정교히 상층기단 협실 범자 갑석 합각 횡대로 문비 뒷채움 연판 조립질 각루 절토 층리 층층이
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
mạch lạc, rõ ràng
15:27 21-07-2026
Phong Thông
Thành viên
trôi chảy, suôn sẻ
15:27 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
thường dùng trong văn viết hoặc thuyết trình
15:27 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý