한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
정착
[ jeongchak ]
sự định cư
Các từ gợi ý
정착지
【jeongchakjji】
nơi định cư, nơi an cư
정착민
【jeongchangmin】
người định cư
정착하다
【jeongchakada】
định cư
정착시키다
【jeongchakssikida】
cho định cư
정착되다
【jeongchakttoeda || jeongchakttweda】
được định cư
Chi tiết từ
정착 / jeongchak /
danh từ

Sự định cư
일정한 곳에 자리를 잡아 머물러 삶.
Việc chọn một vị trí ở một nơi nhất định rồi sống lưu lại.
Sự bám rễ, sự gắn chặt
새로운 문화 현상, 학설 등이 당연한 것으로 사회에 받아들여짐.
Việc học thuyết, hiện tượng văn hóa mới... được tiếp nhận vào xã hội như điều đương nhiên.
Từ liên quan:
나우아족 형성 확립
Từ điển mở
Diệp Cao
Thành viên
cắm rễ
18:23 21-07-2026
Ân Phương
Thành viên
thường dùng trong ngữ cảnh di cư
18:23 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
định cư
18:23 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 定 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý