JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

제사보다 젯밥에 정신이 있다
[ jesaboda jetbabe jeongsini itda ]
(mải cơm mình hơn cả cơm tổ tiên)

Các từ gợi ý

에
【e】
ở, tại
이에
【ie】
ngay sau đây, tiếp ngay đó
젯밥
【jeppap || jetppap】
cơm cúng
젯밥
【jetbap】
cơm cúng.
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
Xem thêm

Chi tiết từ

제사보다 젯밥에 정신이 있다 / jesaboda jetbabe jeongsini itda /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
(mải cơm mình hơn cả cơm tổ tiên)
맡은 일에는 정성을 들이지 않으면서 자기 이익을 차리는 데에만 마음을 두다.
Không nhiệt tình với công việc được giao mà chỉ chú tâm vào lợi ích của mình.

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

제사보다 젯밥에 정신이 있다ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng

Chưa có góp ý

Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới