한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
제사보다 젯밥에 정신이 있다
[ jesaboda jetbabe jeongsini itda ]
(mải cơm mình hơn cả cơm tổ tiên)
Các từ gợi ý
에
【e】
ở, tại
이에
【ie】
ngay sau đây, tiếp ngay đó
젯밥
【jeppap || jetppap】
cơm cúng
젯밥
【jetbap】
cơm cúng.
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
Xem thêm
Chi tiết từ
제사보다 젯밥에 정신이 있다 / jesaboda jetbabe jeongsini itda /
(mải cơm mình hơn cả cơm tổ tiên)
맡은 일에는 정성을 들이지 않으면서 자기 이익을 차리는 데에만 마음을 두다.
Không nhiệt tình với công việc được giao mà chỉ chú tâm vào lợi ích của mình.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Chăm sóc bữa ăn hơn lễ cúng
15:21 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
Thực dụng hơn tâm linh
15:21 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
Diễn tả sự thực tế của người Việt
15:21 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý