한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
제정신
[ jejeongsin ]
thần kinh ổn định, tinh thần ở trạng thái bình thường vốn có
제정신
[ jejeongsin ]
sự tỉnh táo
Chi tiết từ
제정신 / jejeongsin /
Thần kinh ổn định, tinh thần ở trạng thái bình thường vốn có
(기절에 대해) tỉnh táo (đối lại với sự ngất, choáng váng)
(미친 정신에 대해) minh mẫn, sáng suốt (đối lại với sự điên, điên loạn)
(취하지 않은) tỉnh, (không say). 제정신의 (có thuộc tính) tỉnh táo, minh mẫn.
Ví dụ:
제정신이 들다
tỉnh táo, minh mẫn trở lại, tỉnh lại
제정신이 아니다
không tỉnh táo, minh mẫn
제정신이 들게 하다
làm cho tỉnh táo trở lại.
Từ liên quan:
저딴 개지랄 눈깔 득실득실 꼬락서니 패다 칼침 짓거리 대가리 거봐라
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Tỉnh táo
15:11 21-07-2026
Hạnh Hạ
Thành viên
Ý thức rõ ràng
15:11 21-07-2026
Khoa Âu
Thành viên
Thường dùng để chỉ sự tỉnh táo
15:11 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý