한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
제트
[ jeteu ]
hiện tượng phun áp lực mạnh ra khỏi ống, vòi của chất lưu (khí hay nước), phản lực.
Các từ gợi ý
제트기
【jeteugi】
máy bay phản lực
점보제트기
【jeombojeteugi】
Chỉ loại máy bay siêu lớn.
Chi tiết từ
제트 / jeteu /
Hiện tượng phun áp lực mạnh ra khỏi ống, vòi của chất lưu (khí hay nước), phản lực.
Ví dụ:
제트 여객 [전투, 폭격]기
máy bay phản lực dân dụng [chiến đấu, ném bom]
점보 제트기(jumbo-jet)
máy bay phản lực cỡ lớn.
제트 기류
luồng khí mạnh xoáy lên cao (khoảng hơn 3000m)
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Máy bay phản lực
19:32 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
Phương tiện di chuyển nhanh
19:32 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
Liên quan đến du lịch
19:32 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý