한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
조용하다
[ joyonghada ]
yên tĩnh, tĩnh mịch, im ắng
Các từ gợi ý
하다
【hada】
làm, tiến hành
다하다
【dahada】
hết, tất
보풀다
【bopulda】
xù lông
조용하군
【joyonghagun】
Quá yên lặng.
조용한
【joyonghan】
im
하하다
【hahada】
Hà hơi, phả hơi.
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
구덥다
【gudeoptta】
Đáng tin.
치감다
【chigamtta】
Quấn ngược lên, quấn lên.
모집다
【mojiptta】
(명시) chỉ trích, đưa ra
등달다
【deungdalda】
quá lo lắng, quá nôn nóng, bực dọc.
결삭다
【gyeolsakda】
làm mềm lòng, nhụt chí, xoa dịu.
포집다
【pojiptta】
chồng lên, chồng chất lên nhau.
뼘다
【ppyeomtta】
đo đạc bằng gang tay.
하염직하다
【hayeomjikada】
Đáng làm.
Xem thêm
Chi tiết từ
조용하다 / joyonghada /
tính từ





Yên tĩnh, tĩnh mịch, im ắng
아무 소리도 들리지 않다.
Không nghe thấy âm thanh nào cả.
Trầm lặng, lặng lẽ
말이 적고 행동이 얌전하다.
Ít lời và hạnh động điềm đạm.
Yên ắng, yên ả, bình lặng
문제가 없이 평안하다.
Bình an không có vấn đề.
Bình yên
감정이 가라앉아 마음이 평안하다.
Lòng bình yên vì tình cảm lắng dịu.
Nhàn nhã, thư thả, thong thả
바쁘지 않고 한가하다.
Không bận rộn mà nhàn rỗi.
Kín đáo, lặng lẽ
남들에게 드러나지 않고 숨겨지다.
Không phơi bày ra với người khác mà giấu kín.
(잠잠하다) yên lặng, yên tĩnh
(안온) bình yên, thanh thản.
Ví dụ:
조용히
một cách yên lặng
조용히 해라
hãy yên lặng!.
Từ liên quan:
썰렁하다 고요하다 시끄럽다 여유롭다 차분하다 평온하다 산만하다 한적하다 한산하다 깨끗하다 예민하다 매섭다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Im lặng, không ồn ào
14:31 21-07-2026
Diệp Cao
Thành viên
Không có tiếng động
14:31 21-07-2026
Ân Phương
Thành viên
Thường miêu tả không gian yên tĩnh
14:31 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý