한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
좁다
[ joptta ]
hẹp
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
좁히다
【jopida】
thu hẹp
좁다랗다
【jopttarata】
chật chọi, chật hẹp
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
좁은
【jobeun】
(마음) nhỏ hẹp, hẹp
좁디좁다
【jopttijoptta】
hẹp vanh vanh, nhỏ hẹp
좁아지다
【jobajida】
Trở nên nhỏ, trở nên hẹp.
가슴이 좁다
【gaseumi jopda】
hẹp hòi, ích kỉ
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
Xem thêm
Chi tiết từ
좁다 / joptta /
tính từ



Hẹp
면이나 바닥 등의 면적이 작다.
Diện tích của bề mặt hay nền... nhỏ.
Hẹp
길의 폭이나 물체와 물체 사이의 거리가 짧다.
Lòng đường hoặc khoảng cách giữa vật thể với vật thể ngắn.
Hẹp hòi
마음이나 생각이 크거나 너그럽지 못하다.
Tâm hồn hay suy nghĩ không lớn và không rộng mở.
Hẹp
내용이나 범위 등이 널리 미치지 못하다.
Nội dung hay phạm vi... không vươn rộng được.
(폭, 범위가) hẹp (phạm vi)
(면적이) chật, chật hẹp (diện tích)
(갑갑하게) gò bó, có cảm giác bất tiện
(도량, 소견 따위가) hẹp hòi (tấm lòng, sự độ lượng, suy nghĩ).
Từ trái nghĩa:
넓다
Từ liên quan:
넓다 얇다 작다 협소하다 얕다 크다 굵다 좁은 낮다 가파르다 넓은
Từ điển mở
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý