한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
좁아지다
[ jobajida ]
Trở nên nhỏ, trở nên hẹp.
Các từ gợi ý
아
【a】
A
좁다
【joptta】
hẹp
좁히다
【jopida】
thu hẹp
높아지다
【nopajida】
trở nên cao, cao lên
해지다
【haejida】
sờn, mòn
좁다랗다
【jopttarata】
chật chọi, chật hẹp
익숙해지다
【ikssukaejida】
trở nên quen thuộc, trở nên thành thục
나지막하다
【najimakada】
thấp, hơi thấp
좁디좁다
【jopttijoptta】
hẹp vanh vanh, nhỏ hẹp
좁은
【jobeun】
(마음) nhỏ hẹp, hẹp
낮아지다
【najajida】
thấp đi
같아지다
【gatajida】
trở nên giống nhau, trở nên tương tự nhau
행해지다
【haenghaejida】
Được tiến hành, được thực hiện, được cử hành.
둔해지다
【dunhaejida】
Trở nên chậm chạp, trở nên ngu dốt, trở nên thẫn thờ, trở nên không nhạy cảm.
심해지다
【simhaejida】
trở nên nghiêm trọng
Xem thêm
Chi tiết từ
좁아지다 / jobajida /
tính từ



Trở nên nhỏ, trở nên hẹp.
Ví dụ:
골짜기는 갈수록 좁아지다졌다
thung lũng ngày càng nhỏ đi.
그 길은 여기서 좁아지다진다
con đường ấy từ chỗ này trở đi hẹp dần.
유명 대학 입학의 문은 더욱 좁아지다졌다
con đường vào các trường đại học nổi tiếng ngày càng hẹp dần.
Từ liên quan:
미끄럽다 두툼하다 밀생 결각 넓적하게
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
trở nên hẹp
17:20 21-07-2026
Nguyệt Phi
Thành viên
hẹp lại
17:20 21-07-2026
Trai Đặng
Thành viên
co lại
17:20 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý