한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
종로에서 뺨 맞고 한강에서[한강에 가서] 눈 흘긴다
[ jongroeseo ppyam matgo hangangeseo[hangange gaseo] nun heulginda ]
(bị tát ở Jongno rồi đi ra sông Hàn khóc)
Các từ gợi ý
에서
【eseo】
ở, tại
퇴고
【toego || twego】
việc đọc sửa bài
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
분
【bun】
(분격) sự phấn kích, sự hưng phấn
Xem thêm
Chi tiết từ
종로에서 뺨 맞고 한강에서[한강에 가서] 눈 흘긴다 / jongroeseo ppyam matgo hangangeseo[hangange gaseo] nun heulginda /
(bị tát ở Jongno rồi đi ra sông Hàn khóc)
욕을 당한 자리에서는 아무 말도 못 하고 뒤에 가서 불평한다.
Không nói được lời nào ở nơi bị mắng chửi mà đi ra phía sau bất bình.
(bị tát ở Jongno rồi đi ra sông Hàn khóc), giận cá chém thớt
자신의 노여움을 관계가 없는 다른 곳에서 푼다.
Chuyển cơn tức giận sang chỗ khác không rõ ràng.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
bị xúc phạm
19:35 21-07-2026
Bình Xuân
Thành viên
không thể trả thù
19:35 21-07-2026
Châu Hằng
Thành viên
trong xung đột
19:35 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý