한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
주머니 털어 먼지 안 나오는 사람 없다
[ jumeoni teoreo meonji an naoneun saram eopda ]
chẳng có ai dốc túi ra mà không có bụi
Các từ gợi ý
안되다
【andoeda || andweda】
đáng thương
되는대로
【doeneundaero || dweneundaero】
(để) mặc theo
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
분
【bun】
(분격) sự phấn kích, sự hưng phấn
Xem thêm
Chi tiết từ
주머니 털어 먼지 안 나오는 사람 없다 / jumeoni teoreo meonji an naoneun saram eopda /
Chẳng có ai dốc túi ra mà không có bụi
아무리 깨끗해 보이는 사람이라도 숨겨진 허점은 있다.
Dù là người trông trong sạch thế nào đi nữa thì cũng có điểm yếu được giấu kín.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
không ai hoàn hảo
16:24 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
mọi người đều có khuyết điểm
16:24 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
nói về sự chân thật trong cuộc sống
16:24 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý