한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
줌
[ jum ]
nắm đấm
Các từ gợi ý
줌통
【jumtong】
Cán mũi tên.
한줌
【hanjum】
một nắm, một dúm (gạo, muối).
줌벌다
【jumbeolda】
Quá lớn so với một bàn tay.
줌 밖에 나다
【jum bage nada】
Rút ra ngoài tầm kiểm soát của ai.
줌 안에 들다
【jum ane deulda】
Rơi vào tay ai, dưới sự quản lý của ai.
한 줌도 못 되다
【han jumdo mot doeda】
không nổi một nhúm
한 줌밖에 안 되다
【han jumbage an doeda】
chỉ được một nhúm
한 줌(의) 재가 [흙이] 되다
【han jum(ui) jaega [heugi] doeda】
trở thành một nhúm tro (đất)
Chi tiết từ
줌 / jum /
danh từ

Nắm đấm
손가락을 모두 모아 쥔 손.
Bàn tay mà các ngón được chụm hết lại.
Nắm
한 손에 쥘 수 있는 양을 세는 단위.
Đơn vị đếm lượng có thể nắm trong một bàn tay.
(분량) nắm, một lượng bằng nắm tay.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
thu phóng
18:34 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
tăng kích cỡ hình ảnh
18:34 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
thường dùng trong công nghệ
18:34 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý