한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
중앙 정부
[ jungang jeongbu ]
chính phủ trung ương
Các từ gợi ý
되
【doe || dwe】
Doe; đấu, ca
획
【hoek || hwek】
phắt
헛되이
【heotttoei || heotttwei】
một cách vô tích sự, một cách vô ích
중앙
【jungang】
giữa, trung tâm
정부
【jeongbu】
nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
정부
【jeongbu】
nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
정부
【jeongbu】
phải và trái, đúng và sai.
정부
【jeongbu】
chính và phó (chức vụ)
정부
【jeongbu】
chính phủ
중앙부
【jungangbu】
phần trọng tâm
중앙선
【jungangseon】
tuyến giữa, tuyến trung tâm
중앙 집권
【jungang jipgwon】
tập quyền trung ương
무정부
【mujeongbu】
vô chính phủ
반정부
【banjeongbu】
sự chống đối chính phủ, sự phản chính phủ
임시정부
【imsijeongbu】
Chính phủ lâm thời của Hàn Quốc trong thời kỳ thực dân Nhật.
Xem thêm
Chi tiết từ
중앙 정부 / jungang jeongbu /
Chính phủ trung ương
지방 자치제를 시행하는 나라에서, 전국의 지방 행정을 모두 거느리고 다스리는 최고 행정 기관.
Cơ quan hành chính tối cao điều khiển và lãnh đạo mọi cơ quan hành chính địa phương trên toàn quốc ở quốc gia thi hành chế độ tự trị địa phương.
Từ điển mở
Thông Quang
Thành viên
cơ quan quyền lực cao nhất
16:09 21-07-2026
Danh Đỗ
Thành viên
thường liên quan đến chính trị quốc gia
16:09 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
chính phủ trung ương
16:09 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý