한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
쥐
[ jwi ]
chuột
Các từ gợi ý
새앙쥐
【saeangjwi】
chuột nhắt
쥐덫
【jwideot】
cái bẫy chuột
쥐구멍
【jwigumeong】
lỗ chuột, hang chuột
쥐꼬리
【jwikkori】
còi cọc, ít ỏi
쥐다
【jwida】
nắm lại
들쥐
【deuljjwi】
chuột đồng
박쥐
【bakjjwi】
con dơi
쥐 잡듯
【jwi japdeut】
như bắt chuột
콩쥐 팥쥐
【kongjwipatjwi】
Kongjwi Patjwi; Kongjwi và Patjwi
쥐약
【jwiyak】
thuốc diệt chuột, bả chuột
쥐포
【jwipo】
cá bò khô
쥐색
【jwisaek】
màu lông chuột
쥐새끼
【jwisaekki】
cáo già
쥐뿔
【jwippul】
sự bé bằng cái đầu tăm
쥐젖
【jwijeot】
hột cơm, mụn cóc.
Xem thêm
Chi tiết từ
쥐 / jwi /
danh từ

Chuột
사람의 집 근처 어두운 곳에서 살며 몸은 진한 회색에 긴 꼬리를 가지고 있는 작은 동물.
Động vật nhỏ, thân màu xám đậm có đuôi dài, sống ở nơi tối tăm gần nhà của con người.
Hiện tượng chuột rút
몸의 어느 한 부분이 갑자기 오그라들거나 굳어져서 잠시 그 기능을 하지 못하는 현상.
Hiện tượng một bộ phận nào đó của cơ thể đột nhiên bị co rút hoặc trở nên cứng lại nên tạm thời không thể thực hiện chức năng đó.
(경련) chứng chuột rút.
Ví dụ:
다리에 쥐가 나다
chân bị chuột rút.
[동물학] con chuột
(새앙쥐) chuột nhà
Ví dụ:
쥐잡기 운동
phong trào diệt chuột
독 안에 든 쥐와 같다
như chuột trong chum (vại).
Từ liên quan:
생쥐 토끼 돼지 닭
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
chuột
18:11 21-07-2026
Tài Khải
Thành viên
động vật gặm nhấm nhỏ
18:11 21-07-2026
Kiên Hạ
Thành viên
cũng dùng để chỉ người nhút nhát
18:11 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý