한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
쥐구멍에도 볕 들 날 있다
[ jwigumeongedo byeot deul nal itda ]
(trong hang chuột cũng có ngày rọi sáng)
Các từ gợi ý
쥐구멍
【jwigumeong】
lỗ chuột, hang chuột
볕
【byeot】
tia nắng, tia mặt trời
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
쥐구멍을 찾다
【jwigumeongeul chatda】
(tìm hang chuột) chỉ muốn độn thổ
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
Xem thêm
Chi tiết từ
쥐구멍에도 볕 들 날 있다 / jwigumeongedo byeot deul nal itda /
(trong hang chuột cũng có ngày rọi sáng)
몹시 고생을 하는 생활에도 좋은 일이 생기는 날이 있다.
Dù trong điều kiện sống rất khó nhọc cũng có ngày có điều tốt.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Tìm thấy cơ hội trong khổ cực
16:28 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
Hy vọng dù trong hoàn cảnh khó khăn
16:28 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
Thường dùng để khích lệ
16:28 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý