한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
쥐다
[ jwida ]
nắm lại
Các từ gợi ý
쥐
【jwi】
chuột
새앙쥐
【saeangjwi】
chuột nhắt
쥐덫
【jwideot】
cái bẫy chuột
쥐구멍
【jwigumeong】
lỗ chuột, hang chuột
쥐꼬리
【jwikkori】
còi cọc, ít ỏi
들쥐
【deuljjwi】
chuột đồng
박쥐
【bakjjwi】
con dơi
쥐 잡듯
【jwi japdeut】
như bắt chuột
콩쥐 팥쥐
【kongjwipatjwi】
Kongjwi Patjwi; Kongjwi và Patjwi
쥐약
【jwiyak】
thuốc diệt chuột, bả chuột
쥐포
【jwipo】
cá bò khô
쥐색
【jwisaek】
màu lông chuột
갈마쥐다
【galmajwida】
Chuyển sang tay khách.
감아쥐다
【gamajwida】
túm chặt, ôm chặt
쥐새끼
【jwisaekki】
cáo già
Xem thêm
Chi tiết từ
쥐다 / jwida /
động từ




Nắm lại
손가락을 모두 굽혀 모아 동그랗게 만들다.
Co và gom hết các ngón tay lại làm cho tròn.
Cầm, nắm, túm lại
어떤 물건을 손가락과 손바닥으로 잡다.
Nắm giữ vật gì đó bằng các ngón tay và lòng bàn tay.
Nắm giữ
자기 마음대로 할 수 있는 힘을 가지다.
Có sức mạnh để có thể làm theo ý muốn mình.
Có được
증거 등을 가지다.
Có chứng cứ...
Có được, nắm giữ
돈이나 재물 등을 벌거나 가지다.
Kiếm được hay có được những thứ như tiền bạc hay tài sản.
Nắm.
Ví dụ:
주먹을 쥐다
nắm nắm tay (nắm đấm).
Từ liên quan:
잡다 지니다 박다 깎다 찢다 움켜쥐다 씻다 들다 덮다 굽다 꽂다 얻다 붙잡다 잠그다 갈다 묶다 치우다 잡히다 부수다 뻗다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
nắm chặt
18:48 21-07-2026
Danh Hồng
Thành viên
cầm lấy
18:48 21-07-2026
Linh Lê
Thành viên
dùng khi chỉ hành động nắm đồ vật
18:48 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý