한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
즉행
[ jeukaeng ]
Đi ngay.
Chi tiết từ
즉행 / jeukaeng /
danh từ



Đi ngay.
Làm ngay.
Ví dụ:
그들은 지시를 받자 즉행에 옮겼다
họ nhận được chỉ thị công việc và tiến hành ngay.
옳다고 생각하는 일은 즉행하라
việc gì mà thấy đúng là làm ngay.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
hành động ngay lập tức
19:30 21-07-2026
Hạnh Hạ
Thành viên
thực hiện ngay
19:30 21-07-2026
Khoa Âu
Thành viên
thường trong tình huống khẩn
19:30 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 行 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý