한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
증차
[ jeungcha ]
Tăng chuyến <tàu xe>.
Chi tiết từ
증차 / jeungcha /
danh từ

Tăng chuyến <tàu xe>.
Ví dụ:
철도청은 설날 연휴동안 열차를 증차 할 예정이다
tổng cục đường sắt dự tính sẽ tăng số lượng chuyến tàu vào ngày nghỉ tết.
Từ liên quan:
감차 혼잡도 증회 증결 승합 대절 합승 과적 운행 탁송 배차 차량 특소세 증편 화물차 할증 교통난 콜밴 피복비 손실금
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
tăng xe
19:30 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
tăng số lượng phương tiện
19:30 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
sử dụng trong giao thông
19:30 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý