한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
지는 게 이기는 거다
[ jineun ge igineun geoda ]
(sự thua là sự thắng)
Các từ gợi ý
게서
【geseo】
ở đằng đó, ở đó
되는대로
【doeneundaero || dweneundaero】
(để) mặc theo
딴은
【ttaneun】
thiết nghĩ, xem ra
뜯기다
【tteutkkida】
bị tước đoạt, bị cướp giật
하기는
【hagineun】
thực ra
이기는 것이 지는 것
【igineun geodi jineun geot】
già néo đứt dây
-것다
【-geotda】
chắc là, đấy
찾아볼게
【chadabolge】
Để tôi tìm.
없는 것이 없다
【eopneun geodi eopda】
không gì không có
듣는 것이 보는 것만 못하다
【deutneun geodi boneun geotman mothada】
trăm nghe không bằng một thấy
갈 것이다
【gal geodida】
sẽ đi
-는 것
【-neun geot】
cái, thứ, điều, việc
가을걷이
【gaeulgeoji】
việc thu hoạch, vụ thu
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
늦여름
【neunnyeoreum】
cuối hè, cuối hạ
Xem thêm
Chi tiết từ
지는 게 이기는 거다 / jineun ge igineun geoda /
(sự thua là sự thắng)
맞서서 싸우는 것보다는 너그럽게 양보하거나 피하는 것이 이득이 된다는 말.
Câu nói có ý rằng việc nhượng bộ và né tránh lại có lợi hơn là đối đầu một cách công khai.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Thua cũng là thắng
14:17 21-07-2026
Hiếu Bá
Thành viên
Học từ thất bại
14:17 21-07-2026
Thư Chiêu
Thành viên
Nói về triết lý sống
14:17 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý