한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
지렁이도 밟으면 꿈틀한다
[ jireongido bareumyeon kkumteulhanda ]
(đến con giun, giẫm phải ( làm nó bị thương, di chân lên nó) cũng quằn quại), con giun xéo lắm cũng quằn
Các từ gợi ý
밝다
【baktta】
sáng
한다하는
【handahaneun】
được cho rằng xuất chúng, được cho rằng tài giỏi
지렁이
【jireongi】
con giun đất
밟다
【baptta】
giẫm, đạp
밝히다
【balkida】
chiếu sáng
밝기
【balkki】
độ sáng
한닥한닥
【handakandak】
Lung lay, lắc lư, đung đưa.
한다한
【handahan】
xuất sắc, xuất chúng, đáng ngưỡng mộ.
가야한다
【gayahanda】
phải đi
꼼작 못한다
【kkomjak mothanda】
Không thể nhúc nhích, không động đậy.
꿈틀
【kkumteul】
uốn éo
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
걷기도 전에 뛰려고 한다
【geotgido jeone ttwiryeogo handa】
(trước khi đi đã định chạy), chưa học bò đã lo học chạy
갯지렁이
【gaetjireongi】
[동물학] con giun cát (dùng làm mồi câu cá biển).
지신밟기
【jisinbapkki】
jisinbarpgi; trò chơi đạp thần đất
Xem thêm
Chi tiết từ
지렁이도 밟으면 꿈틀한다 / jireongido bareumyeon kkumteulhanda /
(đến con giun, giẫm phải ( làm nó bị thương, di chân lên nó) cũng quằn quại), con giun xéo lắm cũng quằn
아무리 지위가 낮거나 순하고 좋은 사람이라도 너무 업신여기면 가만히 있지 않는다.
Cho dù là người ở địa vị thấp hay thuần hậu và tốt tính, nếu coi thường quá thì họ cũng sẽ không yên.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
người hiền cũng có giới hạn
18:29 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
câu nói về sự chịu đựng
18:29 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
thể hiện sự phản kháng
18:29 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý