한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
진
[ jin ]
mủ, nhựa
진
[ jin ]
(술) gin (rượu gin).
진
[ jin ]
thìn (chi thứ 5 trong 12 chi).
진
[ jin ]
thế trận, trận địa
Các từ gợi ý
진창
【jinchang】
vũng bùn, bãi lầy
진흙
【jinheuk】
đất sét, đất bùn
진종일
【jinjongil】
cả ngày, suốt ngày
진날
【jinnal】
ngày mưa gió dầm dề (đối lại với ngày khô ráo (마른날)).
의료진
【uiryojin】
đội ngũ y bác sỹ
진분수
【jinbunssu】
phân số thực
진면목
【jinmyeonmok】
diện mạo đích thực, diện mạo thực sự
제작진
【jejakjjin】
đội ngũ sản xuất
배역진
【baeyeokjjin】
dàn diễn viên
진국
【jinguk】
sự thành thực, sự chân thật, người thực thà
진분홍
【jinbunhong】
hồng thắm
진밥
【jinbap】
cơm nát, cơm nhão
진간장
【jinganjang】
jinganjang; nước tương đậm đặc
진풍경
【jinpunggyeong】
cảnh hiếm có
수비진
【subijin】
tuyến phòng thủ, tuyến phòng ngự
Xem thêm
Chi tiết từ
진 / jin /
danh từ

Mủ, nhựa
풀이나 나무의 껍질 등에서 나오는 끈끈한 물질.
Chất dinh dính có ở cỏ hay vỏ cây...
Váng, cặn
김이나 연기 또는 눅눅한 기운이 서려서 생기는 끈끈한 물질.
Chất sinh ra do hơi nước, khói hoặc không khí ẩm đọng lại.
Từ đồng nghĩa:
진영
Từ liên quan:
출입로 뒷짐 진후 진에 호혈 오쟁이 청궁 진의 지고
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
cái thật, sự thật
16:24 21-07-2026
Ngọc Thư
Thành viên
điều chân thực
16:24 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
thường dùng trong triết học
16:24 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý