한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
집
[ jip ]
nhà
집
[ jip ]
tập, số
Các từ gợi ý
짚
【jip】
rơm, rạ
벌집
【beoljjip】
tổ ong
몸집
【momjjip】
vóc dáng, tầm vóc
집터
【jipteo】
nền nhà, đất xây nhà
물집
【muljjip】
vết phỏng nước, vết rộp nước, mụn nước
밥집
【bapjjip】
hàng cơm, quán cơm
개집
【gaejip】
chuồng chó
선술집
【seonsuljjip】
quán rượu nhỏ, quầy rượu đứng
빵집
【ppangjjip】
cửa hàng bánh mỳ
거푸집
【geopujip】
Geopujip; cái khuôn, khuôn đúc
새집
【saejip】
nhà mới
움집
【umjjip】
túp lều, ngôi lều
집들이
【jiptteuri】
tiệc tân gia, tiệc khánh thành nhà mới
집안
【jiban】
gia đình
집집
【jipjjip】
từng nhà, nhà nhà
Xem thêm
Chi tiết từ
집 / jip /
danh từ






Nhà
사람이나 동물이 추위나 더위 등을 막고 그 속에 들어 살기 위해 지은 건물.
Tòa nhà được dựng lên để người hay động vật có thể sống ở trong đó và tránh rét, tránh nóng.
Ngôi nhà
사람이나 동물이 살기 위해 지은 건물을 세는 단위.
Đơn vị đếm tòa nhà được xây cho người hay động vật sống ở trong đó.
Nhà
가정을 이루고 생활하는 집안.
Gia đình gồm các thành viên có quan hệ ruột thịt sống cùng nhau.
Hộp
칼이나 총, 안경 등을 끼거나 담아서 보관할 수 있게 만든 것.
Cái được làm để có thể nhét vào hay đựng và bảo quản dao, súng, kính...
Lũy
바둑에서, 자기 돌로 에워싸 상대편 돌이 들어올 수 없게 한, 바둑판의 빈 자리.
Chỗ trống trên bàn cờ vây, được bao quanh bằng quân cờ của mình để quân cờ của đối phương không thể vào được trong cờ vây.
Lũy
바둑에서, 자기 돌로 에워싸 상대편 돌이 들어올 수 없게 한 빈 자리를 세는 단위.
Đơn vị đếm chỗ trống trên bàn cờ vây, được bao quanh bằng quân cờ của mình để quân cờ của đối phương không thể vào được trong cờ vây.
Quán, tiệm, hàng
‘물건을 파는 가게’ 또는 ‘영업을 하는 가게’의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa ""cửa hàng bán đồ"" hoặc ""cửa hàng kinh doanh""
(바둑) ô, khoảnh, khoang, chỗ chiếm được làm phần của mình trong cờ vây.
Ví dụ:
열집 이기다 [지다]
thắng [thua] 10 ô.
Nhà
(가정) gia đình
Người thân trong nhà
Ví dụ:
집에 있다
(có) ở nhà
집에 없다
không (có) ở nhà.
집없는 사람들
những người không có nhà cửa
(동물의) tổ, chuồng (của động vật)
(짐승의) hang, ổ (của thú rừng)
(물건의) hòm, hộp (để đặt, để, chứa đồ vật)
Từ liên quan:
집의 방 뒷집 본채 문패 뒤뜰 뒷간 움막 대궐 집도 앞집 계동 골방 구들 자택 주택 돌집 곁 윗집 담장
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
ngôi nhà
14:31 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
nơi cư trú
14:31 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
có thể chỉ gia đình
14:31 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý