한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
집배
[ jipppae ]
thu gom rồi phân phát (đưa, giao thư, hàng).
Các từ gợi ý
집배원
【jipppaewon】
bưu tá, người phát thư
우편집배원
【upyeonjipppaewon】
nhân viên đưa thư
Chi tiết từ
집배 / jipppae /
Thu gom rồi phân phát (đưa, giao thư, hàng).
Ví dụ:
우편 집배원
nhân viên thu gom và phân phát bưu phẩm.
Từ liên quan:
주박소 수탁업무 간현역 봉림역 출찰 취급소 대행기관 하물 아화역 육상운송 우체 강원지방우정청 우편환 집하 집화 환적 업무 운반업 직제 여객운송
Từ điển mở
Phi Ngô
Thành viên
thường liên quan đến bưu điện
16:50 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
giao hàng
16:50 21-07-2026
Ân Ánh
Thành viên
dịch vụ chuyển phát
16:50 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý