한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
집성촌
[ jipsseongchon ]
làng cùng họ
Chi tiết từ
집성촌 / jipsseongchon /
danh từ
Làng cùng họ
성 씨가 같은 사람들이 모여 사는 마을.
Làng của những người có cùng chung một họ, tụ hợp lại với nhau và sinh sống ở đó.
Từ liên quan:
곡강 함씨 궁터 강학당 절물 시목 낙안 성풍 하회 세거 광활 한내 승경 신선바위 식영정 북리 관음봉 송천 매축지 관가정
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
làng quê có cùng tổ tiên
16:01 21-07-2026
Tài Đức
Thành viên
cộng đồng gần gũi
16:01 21-07-2026
Vy Yến
Thành viên
thường liên quan đến văn hóa
16:01 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý